TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蒸

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯNG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chưng

蒸 nghĩa là bốc hơi, hấp.

Nghĩa của 蒸

zhēng

CHƯNG
  1. Bốc hơi
  2. về nấu ăn Hấp
  3. xưa Ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre
  4. xưa Củi chặt nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蒸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蒸

Thành ngữ có 蒸

Câu hỏi thường gặp

蒸 nghĩa là gì?

蒸 (zhēng) nghĩa là bốc hơi, hấp.

蒸 đọc thế nào?

蒸 đọc là zhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蒸 là gì?

Âm Hán Việt của 蒸 là "chưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.