蒸
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chưng
蒸 nghĩa là bốc hơi, hấp.
Nghĩa của 蒸
zhēng
CHƯNG- Bốc hơi
- về nấu ăn Hấp
- xưa Ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre
- xưa Củi chặt nhỏ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蒸
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蒸
Thành ngữ có 蒸
Câu hỏi thường gặp
蒸 nghĩa là gì?
蒸 (zhēng) nghĩa là bốc hơi, hấp.
蒸 đọc thế nào?
蒸 đọc là zhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蒸 là gì?
Âm Hán Việt của 蒸 là "chưng".