TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓝毗尼

Lánpíní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藍毗尼

Âm Hán Việt LAM TỲ NI

蓝毗尼 nghĩa là Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní) người sáng lập Phật giáo (cũng viết 岚毗尼 (Lánpíní), 腊伐尼 (Làfání), 林微尼 (Línwēiní)).

Nghĩa của 蓝毗尼

Lánpíní

LAM TỲ NIphồn thể 藍毗尼tên riêng
  1. Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní) người sáng lập Phật giáo (cũng viết 岚毗尼 (Lánpíní), 腊伐尼 (Làfání), 林微尼 (Línwēiní))

Câu hỏi thường gặp

蓝毗尼 nghĩa là gì?

蓝毗尼 (lánpíní) nghĩa là Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní) người sáng lập Phật giáo (cũng viết 岚毗尼 (Lánpíní), 腊伐尼 (Làfání), 林微尼 (Línwēiní)).

蓝毗尼 đọc thế nào?

蓝毗尼 đọc là Lánpíní (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓝毗尼 là gì?

Âm Hán Việt của 蓝毗尼 là "lam tỳ ni".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.