TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓝金黄

lánjīnhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藍金黃

Âm Hán Việt LAM KIM HOÀNG

蓝金黄 nghĩa là Xanh, vàng kim và vàng (BGY), ba phương thức thao túng: kiểm soát thông tin (qua truyền thông và Internet), tiền bạc (hối lộ, v.v.) và cám dỗ tình dục (bẫy mật, v.v.).

Nghĩa của 蓝金黄

lánjīnhuáng

LAM KIM HOÀNGphồn thể 藍金黃
  1. Xanh, vàng kim và vàng (BGY), ba phương thức thao túng: kiểm soát thông tin (qua truyền thông và Internet), tiền bạc (hối lộ, v.v.) và cám dỗ tình dục (bẫy mật, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

蓝金黄 nghĩa là gì?

蓝金黄 (lánjīnhuáng) nghĩa là Xanh, vàng kim và vàng (BGY), ba phương thức thao túng: kiểm soát thông tin (qua truyền thông và Internet), tiền bạc (hối lộ, v.v.) và cám dỗ tình dục (bẫy mật, v.v.).

蓝金黄 đọc thế nào?

蓝金黄 đọc là lánjīnhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓝金黄 là gì?

Âm Hán Việt của 蓝金黄 là "lam kim hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.