蓝靛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 藍靛
蓝靛 nghĩa là chàm.
Nghĩa của 蓝靛
lándiàn
Danh từphồn thể 藍靛- Chàm
Câu hỏi thường gặp
蓝靛 nghĩa là gì?
蓝靛 (lándiàn) nghĩa là chàm.
蓝靛 đọc thế nào?
蓝靛 đọc là lándiàn (pinyin).
Phồn thể: 藍靛
蓝靛 nghĩa là chàm.
蓝靛 (lándiàn) nghĩa là chàm.
蓝靛 đọc là lándiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.