TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓬乱

péngluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓬亂

Âm Hán Việt BỒNG LOẠN

蓬乱 nghĩa là rối bù, không gọn gàng.

Nghĩa của 蓬乱

péngluàn

BỒNG LOẠNphồn thể 蓬亂
  1. Rối bù (về rơm rạ hoặc tóc)
  2. Không gọn gàng
  3. Um tùm
  4. Xơ xác
  5. Mái lợp

Câu hỏi thường gặp

蓬乱 nghĩa là gì?

蓬乱 (péngluàn) nghĩa là rối bù, không gọn gàng.

蓬乱 đọc thế nào?

蓬乱 đọc là péngluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓬乱 là gì?

Âm Hán Việt của 蓬乱 là "bồng loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.