TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓬

péng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱艹逢 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồng, bòng, bong

蓬 nghĩa là cây cúc, rối bù.

Nghĩa của 蓬

péng

BỒNG
  1. Cây cúc (họ Cúc)
  2. Rối bù
  3. Lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Péng

BỒNGtên riêng
  1. họ Họ Péng

Từ ghép có 蓬

Thành ngữ có 蓬

  • 朝气蓬勃 — Tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
  • 蓬头垢面 — Tóc tai bù xù, mặt mũi bẩn thỉu
  • 蓬荜生辉 — Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi
  • 蓬首垢面 — Tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn
  • 蓬头散发 — Đầu tóc rối bù
  • 蓬头跣足 — Tóc tai bù xù, chân trần
  • 蓬门筚户 — Cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo
  • 蓬门荜户 — Cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo
  • 花貌蓬心 — Bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác
  • 蓬户瓮牖 — Nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo

Câu hỏi thường gặp

蓬 nghĩa là gì?

蓬 (péng, péng) nghĩa là cây cúc, rối bù.

蓬 đọc thế nào?

蓬 đọc là péng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓬 là gì?

Âm Hán Việt của 蓬 là "bồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.