TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔂

léi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虆

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14

蔂 nghĩa là quấn, dây leo, mâm xôi.

Nghĩa của 蔂

léi

phồn thể 虆
  1. Quấn
  2. Dây leo; mâm xôi
  3. văn học Giỏ để mang đất

léi

  1. Giỏ để mang đất

Câu hỏi thường gặp

蔂 nghĩa là gì?

蔂 (léi) nghĩa là quấn, dây leo, mâm xôi.

蔂 đọc thế nào?

蔂 đọc là léi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.