TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔓延

mànyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN DIÊN

蔓延 nghĩa là mở rộng, lan ra.

Nghĩa của 蔓延

mànyán

MẠN DIÊNĐộng từ
  1. Mở rộng
  2. Lan ra

Câu hỏi thường gặp

蔓延 nghĩa là gì?

蔓延 (mànyán) nghĩa là mở rộng, lan ra.

蔓延 đọc thế nào?

蔓延 đọc là mànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔓延 là gì?

Âm Hán Việt của 蔓延 là "mạn diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.