TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔓

màn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱艹曼 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạn, man

蔓 nghĩa là cây leo, lan ra.

Nghĩa của 蔓

màn

MẠN
  1. Cây leo
  2. Lan ra

mán

  1. Dùng trong 蔓菁 (mánjing)

Từ ghép có 蔓

Thành ngữ có 蔓

  • 荒烟蔓草 — Bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm

Câu hỏi thường gặp

蔓 nghĩa là gì?

蔓 (màn, mán) nghĩa là cây leo, lan ra.

蔓 đọc thế nào?

蔓 đọc là màn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔓 là gì?

Âm Hán Việt của 蔓 là "mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.