蔓
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱艹曼 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạn, man
蔓 nghĩa là cây leo, lan ra.
Nghĩa của 蔓
màn
MẠN- Cây leo
- Lan ra
mán
- Dùng trong 蔓菁 (mánjing)
Từ ghép có 蔓
Thành ngữ có 蔓
- 荒烟蔓草 — Bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm
Câu hỏi thường gặp
蔓 nghĩa là gì?
蔓 (màn, mán) nghĩa là cây leo, lan ra.
蔓 đọc thế nào?
蔓 đọc là màn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蔓 là gì?
Âm Hán Việt của 蔓 là "mạn".