TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔓草

màncǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN THẢO

蔓草 nghĩa là cây leo, cây bò.

Nghĩa của 蔓草

màncǎo

MẠN THẢODanh từ
  1. Cây leo
  2. Cây bò
  3. Cây quấn

Thành ngữ có 蔓草

  • 荒烟蔓草 — Bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm

Câu hỏi thường gặp

蔓草 nghĩa là gì?

蔓草 (màncǎo) nghĩa là cây leo, cây bò.

蔓草 đọc thế nào?

蔓草 đọc là màncǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔓草 là gì?

Âm Hán Việt của 蔓草 là "mạn thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.