TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔓延全国

mànyánquánguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔓延全國

Âm Hán Việt MẠN DIÊN TOÀN QUỐC

蔓延全国 nghĩa là lan ra toàn quốc.

Nghĩa của 蔓延全国

mànyánquánguó

MẠN DIÊN TOÀN QUỐCphồn thể 蔓延全國
  1. Lan ra toàn quốc

Câu hỏi thường gặp

蔓延全国 nghĩa là gì?

蔓延全国 (mànyánquánguó) nghĩa là lan ra toàn quốc.

蔓延全国 đọc thế nào?

蔓延全国 đọc là mànyánquánguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔓延全国 là gì?

Âm Hán Việt của 蔓延全国 là "mạn diên toàn quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.