TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蔓生

mànshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN SINH

蔓生 nghĩa là cây mọc thành dây, dây leo.

Nghĩa của 蔓生

mànshēng

MẠN SINH
  1. Cây mọc thành dây
  2. Dây leo
  3. Cây leo
  4. Rậm rạp

Câu hỏi thường gặp

蔓生 nghĩa là gì?

蔓生 (mànshēng) nghĩa là cây mọc thành dây, dây leo.

蔓生 đọc thế nào?

蔓生 đọc là mànshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蔓生 là gì?

Âm Hán Việt của 蔓生 là "mạn sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.