TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕴藉

yùnjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘊藉

蕴藉 nghĩa là hàm súc, kiềm chế.

Nghĩa của 蕴藉

yùnjiè

phồn thể 蘊藉
  1. Hàm súc
  2. Kiềm chế
  3. Được thấm nhuần

Câu hỏi thường gặp

蕴藉 nghĩa là gì?

蕴藉 (yùnjiè) nghĩa là hàm súc, kiềm chế.

蕴藉 đọc thế nào?

蕴藉 đọc là yùnjiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.