薄养厚葬 nghĩa là Bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình.
Nghĩa của 薄养厚葬
bóyǎnghòuzàng
BẠC DƯỠNG HẬU TÁNGphồn thể 薄養厚葬
Bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình
Đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ
Câu hỏi thường gặp
薄养厚葬 nghĩa là gì?
薄养厚葬 (bóyǎnghòuzàng) nghĩa là Bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình.
薄养厚葬 đọc thế nào?
薄养厚葬 đọc là bóyǎnghòuzàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 薄养厚葬 là gì?
Âm Hán Việt của 薄养厚葬 là "bạc dưỡng hậu táng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.