TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薮

sǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藪

Âm Hán Việt TẨU
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿱艹数 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩu

薮 nghĩa là đầm lầy, nơi tụ họp.

Nghĩa của 薮

sǒu

TẨUphồn thể 藪
  1. Đầm lầy
  2. Nơi tụ họp

Từ ghép có 薮

Thành ngữ có 薮

Câu hỏi thường gặp

薮 nghĩa là gì?

薮 (sǒu) nghĩa là đầm lầy, nơi tụ họp.

薮 đọc thế nào?

薮 đọc là sǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 薮 là gì?

Âm Hán Việt của 薮 là "tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.