TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薯条

shǔtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薯條

Âm Hán Việt THỰ ĐIỀU
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

薯条 nghĩa là khoai tây chiên, khoai tây rán.

Nghĩa của 薯条

shǔtiáo

THỰ ĐIỀUDanh từphồn thể 薯條
  1. Khoai tây chiên
  2. Khoai tây rán
  3. Món chips

Từ ghép có 薯条

Câu hỏi thường gặp

薯条 nghĩa là gì?

薯条 (shǔtiáo) nghĩa là khoai tây chiên, khoai tây rán.

薯条 đọc thế nào?

薯条 đọc là shǔtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 薯条 là gì?

Âm Hán Việt của 薯条 là "thự điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.