Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: biển
藊 nghĩa là Xem 藊豆 (biǎndòu).
Nghĩa của 藊
biǎn
BIỂN
Xem 藊豆 (biǎndòu)
Câu hỏi thường gặp
藊 nghĩa là gì?
藊 (biǎn) nghĩa là Xem 藊豆 (biǎndòu).
藊 đọc thế nào?
藊 đọc là biǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 藊 là gì?
Âm Hán Việt của 藊 là "biển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.