Giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ
Nửa sự thật
Câu hỏi thường gặp
藏头露尾 nghĩa là gì?
藏头露尾 (cángtóulùwěi) nghĩa là giấu đầu lòi đuôi, nửa sự thật.
藏头露尾 đọc thế nào?
藏头露尾 đọc là cángtóulùwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 藏头露尾 là gì?
Âm Hán Việt của 藏头露尾 là "tàng đầu lộ vĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.