TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏头露尾

cángtóulùwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏頭露尾

Âm Hán Việt TÀNG ĐẦU LỘ VĨ

藏头露尾 nghĩa là giấu đầu lòi đuôi, nửa sự thật.

Nghĩa của 藏头露尾

cángtóulùwěi

TÀNG ĐẦU LỘ VĨCụm từphồn thể 藏頭露尾
  1. Giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ
  2. Nửa sự thật

Câu hỏi thường gặp

藏头露尾 nghĩa là gì?

藏头露尾 (cángtóulùwěi) nghĩa là giấu đầu lòi đuôi, nửa sự thật.

藏头露尾 đọc thế nào?

藏头露尾 đọc là cángtóulùwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏头露尾 là gì?

Âm Hán Việt của 藏头露尾 là "tàng đầu lộ vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.