TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏奸

cángjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀNG GIAN

藏奸 nghĩa là Che giấu ý định xấu.

Nghĩa của 藏奸

cángjiān

TÀNG GIAN
  1. Che giấu ý định xấu

Câu hỏi thường gặp

藏奸 nghĩa là gì?

藏奸 (cángjiān) nghĩa là Che giấu ý định xấu.

藏奸 đọc thế nào?

藏奸 đọc là cángjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏奸 là gì?

Âm Hán Việt của 藏奸 là "tàng gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.