藏拙 nghĩa là Tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện.
Nghĩa của 藏拙
cángzhuó
TÀNG CHUYẾTĐộng từ
Tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện
Câu hỏi thường gặp
藏拙 nghĩa là gì?
藏拙 (cángzhuó) nghĩa là Tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện.
藏拙 đọc thế nào?
藏拙 đọc là cángzhuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 藏拙 là gì?
Âm Hán Việt của 藏拙 là "tàng chuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.