TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏拙

cángzhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀNG CHUYẾT

藏拙 nghĩa là Tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện.

Nghĩa của 藏拙

cángzhuó

TÀNG CHUYẾTĐộng từ
  1. Tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện

Câu hỏi thường gặp

藏拙 nghĩa là gì?

藏拙 (cángzhuó) nghĩa là Tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện.

藏拙 đọc thế nào?

藏拙 đọc là cángzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏拙 là gì?

Âm Hán Việt của 藏拙 là "tàng chuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.