TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏掖

cángyē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀNG DỊCH

藏掖 nghĩa là cố gắng che giấu, nơi ẩn nấp.

Nghĩa của 藏掖

cángyē

TÀNG DỊCHĐộng từ, Danh từ
  1. Cố gắng che giấu
  2. Nơi ẩn nấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 藏掖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

藏掖 nghĩa là gì?

藏掖 (cángyē) nghĩa là cố gắng che giấu, nơi ẩn nấp.

藏掖 đọc thế nào?

藏掖 đọc là cángyē (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏掖 là gì?

Âm Hán Việt của 藏掖 là "tàng dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.