藏茴香果 (zànghuíxiāngguǒ) nghĩa là thì là tây tạng, thì là ba tư.
藏茴香果 đọc thế nào?
藏茴香果 đọc là zànghuíxiāngguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 藏茴香果 là gì?
Âm Hán Việt của 藏茴香果 là "tạng hồi hương quả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.