藏象 nghĩa là Thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của 藏象
zàngxiàng
TẠNG TƯỢNG
Thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
藏象 nghĩa là gì?
藏象 (zàngxiàng) nghĩa là Thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc).
藏象 đọc thế nào?
藏象 đọc là zàngxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 藏象 là gì?
Âm Hán Việt của 藏象 là "tạng tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.