TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藓

xiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘚

Âm Hán Việt TIỂN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱艹鲜 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiển

藓 nghĩa là rêu, rêu phong, địa y.

Nghĩa của 藓

xiǎn

TIỂNphồn thể 蘚
  1. Rêu; rêu phong
  2. Địa y
  3. Rêu trên tường ẩm
  4. Dùng sai cho 苏

Từ ghép có 藓

Câu hỏi thường gặp

藓 nghĩa là gì?

藓 (xiǎn) nghĩa là rêu, rêu phong, địa y.

藓 đọc thế nào?

藓 đọc là xiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 藓 là gì?

Âm Hán Việt của 藓 là "tiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.