藕
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngẫu
藕 nghĩa là rễ sen.
Nghĩa của 藕
ǒu
NGẪU- Rễ sen
Từ ghép có 藕
Thành ngữ có 藕
- 藕断丝连 — Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau
Câu hỏi thường gặp
藕 nghĩa là gì?
藕 (ǒu) nghĩa là rễ sen.
藕 đọc thế nào?
藕 đọc là ǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 藕 là gì?
Âm Hán Việt của 藕 là "ngẫu".