藕断丝连
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 藕斷絲連
藕断丝连 nghĩa là Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau.
Nghĩa của 藕断丝连
ǒuduànsīlián
Cụm từphồn thể 藕斷絲連- nghĩa đen Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau
Câu hỏi thường gặp
藕断丝连 nghĩa là gì?
藕断丝连 (ǒuduànsīlián) nghĩa là Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau.
藕断丝连 đọc thế nào?
藕断丝连 đọc là ǒuduànsīlián (pinyin).