TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藕断丝连

ǒuduànsīlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藕斷絲連

藕断丝连 nghĩa là Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau.

Nghĩa của 藕断丝连

ǒuduànsīlián

Cụm từphồn thể 藕斷絲連
  1. nghĩa đen Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau

Câu hỏi thường gặp

藕断丝连 nghĩa là gì?

藕断丝连 (ǒuduànsīlián) nghĩa là Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau.

藕断丝连 đọc thế nào?

藕断丝连 đọc là ǒuduànsīlián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.