Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: lũy
藟 nghĩa là nụ, cây leo.
Nghĩa của 藟
lěi
LŨY
Nụ
Cây leo
Mâm xôi
Câu hỏi thường gặp
藟 nghĩa là gì?
藟 (lěi) nghĩa là nụ, cây leo.
藟 đọc thế nào?
藟 đọc là lěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 藟 là gì?
Âm Hán Việt của 藟 là "lũy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.