TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藤

téng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籐

Âm Hán Việt ĐẰNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: đằng

藤 nghĩa là mây, gậy.

Nghĩa của 藤

téng

ĐẰNG
  1. Mây
  2. Gậy
  3. Một loại dây leo

téng

ĐẰNGphồn thể 籐
  1. Biến thể của 藤 (téng)

Từ ghép có 藤

Thành ngữ có 藤

  • 顺藤摸瓜 — Theo dây leo để lấy được quả dưa

Câu hỏi thường gặp

藤 nghĩa là gì?

藤 (téng) nghĩa là mây, gậy.

藤 đọc thế nào?

藤 đọc là téng (pinyin).

Âm Hán Việt của 藤 là gì?

Âm Hán Việt của 藤 là "đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.