TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蘑菇

mógu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA CÔ

蘑菇 nghĩa là nấm, quấy rầy.

Nghĩa của 蘑菇

mógu

MA CÔDanh từ, Động từ, Tính từ
  1. Nấm
  2. Quấy rầy
  3. Chậm chạp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蘑菇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蘑菇

Câu hỏi thường gặp

蘑菇 nghĩa là gì?

蘑菇 (mógu) nghĩa là nấm, quấy rầy.

蘑菇 đọc thế nào?

蘑菇 đọc là mógu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蘑菇 là gì?

Âm Hán Việt của 蘑菇 là "ma cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.