TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎列拉

hǔlièlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỔ LIỆT LẠP

虎列拉 nghĩa là bệnh tả.

Nghĩa của 虎列拉

hǔlièlā

HỔ LIỆT LẠPDanh từ
  1. từ mượn Bệnh tả

Câu hỏi thường gặp

虎列拉 nghĩa là gì?

虎列拉 (hǔlièlā) nghĩa là bệnh tả.

虎列拉 đọc thế nào?

虎列拉 đọc là hǔlièlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎列拉 là gì?

Âm Hán Việt của 虎列拉 là "hổ liệt lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.