TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎口

hǔkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỔ KHẨU

虎口 nghĩa là hang hổ, nơi nguy hiểm.

Nghĩa của 虎口

hǔkǒu

HỔ KHẨUDanh từ
  1. Hang hổ
  2. Nơi nguy hiểm
  3. Phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay

Thành ngữ có 虎口

Câu hỏi thường gặp

虎口 nghĩa là gì?

虎口 (hǔkǒu) nghĩa là hang hổ, nơi nguy hiểm.

虎口 đọc thế nào?

虎口 đọc là hǔkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎口 là gì?

Âm Hán Việt của 虎口 là "hổ khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.