TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎父无犬子

hǔfùwúquǎnzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虎父無犬子

Âm Hán Việt HỔ PHỤ VÔ KHUYỂN TỬ

虎父无犬子 nghĩa là Cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.

Nghĩa của 虎父无犬子

hǔfùwúquǎnzǐ

HỔ PHỤ VÔ KHUYỂN TỬphồn thể 虎父無犬子
  1. nghĩa đen Cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.
  2. Cha nào con nấy

Câu hỏi thường gặp

虎父无犬子 nghĩa là gì?

虎父无犬子 (hǔfùwúquǎnzǐ) nghĩa là Cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.

虎父无犬子 đọc thế nào?

虎父无犬子 đọc là hǔfùwúquǎnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎父无犬子 là gì?

Âm Hán Việt của 虎父无犬子 là "hổ phụ vô khuyển tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.