TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎骨

hǔgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỔ CỐT

虎骨 nghĩa là xương hổ.

Nghĩa của 虎骨

hǔgǔ

HỔ CỐT
  1. Xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

虎骨 nghĩa là gì?

虎骨 (hǔgǔ) nghĩa là xương hổ.

虎骨 đọc thế nào?

虎骨 đọc là hǔgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎骨 là gì?

Âm Hán Việt của 虎骨 là "hổ cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.