Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: hô
虖 nghĩa là thở ra, gọi.
Nghĩa của 虖
hū
HÔ
Thở ra
Gọi
La hét của hổ
Câu hỏi thường gặp
虖 nghĩa là gì?
虖 (hū) nghĩa là thở ra, gọi.
虖 đọc thế nào?
虖 đọc là hū (pinyin).
Âm Hán Việt của 虖 là gì?
Âm Hán Việt của 虖 là "hô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.