TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚伪

xūwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛偽

Âm Hán Việt HƯ NGỤY

虚伪 nghĩa là giả dối, đạo đức giả.

Nghĩa của 虚伪

xūwěi

HƯ NGỤYTính từphồn thể 虛偽
  1. Giả dối
  2. Đạo đức giả
  3. Không thành thật
  4. Giả tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 虚伪

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

虚伪 nghĩa là gì?

虚伪 (xūwěi) nghĩa là giả dối, đạo đức giả.

虚伪 đọc thế nào?

虚伪 đọc là xūwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚伪 là gì?

Âm Hán Việt của 虚伪 là "hư ngụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.