TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚拟实境

xūnǐshíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛擬實境

Âm Hán Việt HƯ NGHĨ THỰC CẢNH

虚拟实境 nghĩa là thực tại ảo.

Nghĩa của 虚拟实境

xūnǐshíjìng

HƯ NGHĨ THỰC CẢNHDanh từphồn thể 虛擬實境
  1. Đài Loan Thực tại ảo

Câu hỏi thường gặp

虚拟实境 nghĩa là gì?

虚拟实境 (xūnǐshíjìng) nghĩa là thực tại ảo.

虚拟实境 đọc thế nào?

虚拟实境 đọc là xūnǐshíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚拟实境 là gì?

Âm Hán Việt của 虚拟实境 là "hư nghĩ thực cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.