TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚拟

xūnǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛擬

Âm Hán Việt HƯ NGHĨ

虚拟 nghĩa là tưởng tượng, bịa ra, hư cấu, lý thuyết.

Nghĩa của 虚拟

xūnǐ

HƯ NGHĨĐộng từ, Tính từphồn thể 虛擬
  1. Tưởng tượng; bịa ra
  2. Hư cấu; lý thuyết; giả thuyết
  3. tin học Mô phỏng
  4. tin học Ảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 虚拟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 虚拟

Câu hỏi thường gặp

虚拟 nghĩa là gì?

虚拟 (xūnǐ) nghĩa là tưởng tượng, bịa ra, hư cấu, lý thuyết.

虚拟 đọc thế nào?

虚拟 đọc là xūnǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚拟 là gì?

Âm Hán Việt của 虚拟 là "hư nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.