TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚电路

xūdiànlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛電路

Âm Hán Việt HƯ ĐIỆN LỘ

虚电路 nghĩa là mạch ảo.

Nghĩa của 虚电路

xūdiànlù

HƯ ĐIỆN LỘphồn thể 虛電路
  1. Mạch ảo
  2. VC

Câu hỏi thường gặp

虚电路 nghĩa là gì?

虚电路 (xūdiànlù) nghĩa là mạch ảo.

虚电路 đọc thế nào?

虚电路 đọc là xūdiànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚电路 là gì?

Âm Hán Việt của 虚电路 là "hư điện lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.