TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚空

xūkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛空

Âm Hán Việt HƯ KHÔNG

虚空 nghĩa là trống rỗng, rỗng.

Nghĩa của 虚空

xūkōng

HƯ KHÔNGTính từ, Danh từphồn thể 虛空
  1. Trống rỗng
  2. Rỗng
  3. Không có gì

Câu hỏi thường gặp

虚空 nghĩa là gì?

虚空 (xūkōng) nghĩa là trống rỗng, rỗng.

虚空 đọc thế nào?

虚空 đọc là xūkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚空 là gì?

Âm Hán Việt của 虚空 là "hư không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.