TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚火

xūhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛火

Âm Hán Việt HƯ HỎA

虚火 nghĩa là Nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT).

Nghĩa của 虚火

xūhuǒ

HƯ HỎADanh từ, Động từphồn thể 虛火
  1. Nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT)
  2. Uy tín của người khác mà mình vay mượn

Thành ngữ có 虚火

Câu hỏi thường gặp

虚火 nghĩa là gì?

虚火 (xūhuǒ) nghĩa là Nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT).

虚火 đọc thế nào?

虚火 đọc là xūhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚火 là gì?

Âm Hán Việt của 虚火 là "hư hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.