TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚线

xūxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛線

Âm Hán Việt HƯ TUYẾN

虚线 nghĩa là đường chấm, đường gạch.

Nghĩa của 虚线

xūxiàn

HƯ TUYẾNDanh từphồn thể 虛線
  1. Đường chấm
  2. Đường gạch
  3. Đường tưởng tượng (toán học)

Câu hỏi thường gặp

虚线 nghĩa là gì?

虚线 (xūxiàn) nghĩa là đường chấm, đường gạch.

虚线 đọc thế nào?

虚线 đọc là xūxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚线 là gì?

Âm Hán Việt của 虚线 là "hư tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.