TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚空藏菩萨

Xūkōngzàng Púsà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛空藏菩薩

Âm Hán Việt HƯ KHÔNG TẠNG BỒ TÁT

虚空藏菩萨 nghĩa là Bồ Tát Hư Không Tạng.

Nghĩa của 虚空藏菩萨

Xūkōngzàng Púsà

HƯ KHÔNG TẠNG BỒ TÁTphồn thể 虛空藏菩薩tên riêng
  1. Bồ Tát Hư Không Tạng

Câu hỏi thường gặp

虚空藏菩萨 nghĩa là gì?

虚空藏菩萨 (xūkōngzàng púsà) nghĩa là Bồ Tát Hư Không Tạng.

虚空藏菩萨 đọc thế nào?

虚空藏菩萨 đọc là Xūkōngzàng Púsà (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚空藏菩萨 là gì?

Âm Hán Việt của 虚空藏菩萨 là "hư không tạng bồ tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.