虚缺号 nghĩa là Ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu.
Nghĩa của 虚缺号
xūquēhào
HƯ KHUYẾT HIỆUphồn thể 虛缺號
Ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu
Câu hỏi thường gặp
虚缺号 nghĩa là gì?
虚缺号 (xūquēhào) nghĩa là Ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu.
虚缺号 đọc thế nào?
虚缺号 đọc là xūquēhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 虚缺号 là gì?
Âm Hán Việt của 虚缺号 là "hư khuyết hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.