TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚缺号

xūquēhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛缺號

Âm Hán Việt HƯ KHUYẾT HIỆU

虚缺号 nghĩa là Ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu.

Nghĩa của 虚缺号

xūquēhào

HƯ KHUYẾT HIỆUphồn thể 虛缺號
  1. Ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu

Câu hỏi thường gặp

虚缺号 nghĩa là gì?

虚缺号 (xūquēhào) nghĩa là Ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu.

虚缺号 đọc thế nào?

虚缺号 đọc là xūquēhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚缺号 là gì?

Âm Hán Việt của 虚缺号 là "hư khuyết hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.