TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚职

xūzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛職

Âm Hán Việt HƯ CHỨC

虚职 nghĩa là chức vụ danh nghĩa.

Nghĩa của 虚职

xūzhí

HƯ CHỨCDanh từphồn thể 虛職
  1. Chức vụ danh nghĩa

Câu hỏi thường gặp

虚职 nghĩa là gì?

虚职 (xūzhí) nghĩa là chức vụ danh nghĩa.

虚职 đọc thế nào?

虚职 đọc là xūzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚职 là gì?

Âm Hán Việt của 虚职 là "hư chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.