TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虞

yú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGU
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngu

虞 nghĩa là mong đợi, dự đoán, lo lắng, e ngại.

Nghĩa của 虞

yú

NGU
  1. văn học Mong đợi; dự đoán
  2. văn học Lo lắng; e ngại
  3. văn học Lừa dối; lừa gạt

Yú

NGUtên riêng
  1. họ Họ Yú

Từ ghép có 虞

Thành ngữ có 虞

Câu hỏi thường gặp

虞 nghĩa là gì?

虞 (yú, yú) nghĩa là mong đợi, dự đoán, lo lắng, e ngại.

虞 đọc thế nào?

虞 đọc là yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 虞 là gì?

Âm Hán Việt của 虞 là "ngu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.