TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虫

chóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟲

Âm Hán Việt TRÙNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trùng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱中⿰㇀丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: trùng Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 只 (zhī)

虫 nghĩa là Dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự.

Nghĩa của 虫

chóng

TRÙNGphồn thể 蟲
  1. Dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự
  2. nghĩa bóng Người có đặc điểm không mong muốn cụ thể

chóng

TRÙNG
  1. Biến thể của 虫 (chóng)

Từ ghép có 虫

Thành ngữ có 虫

Câu ví dụ với 虫

  • 早起的鸟儿有虫吃。 Zǎoqǐ de niǎor yǒu chóng chī.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

虫 nghĩa là gì?

虫 (chóng) nghĩa là Dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự.

虫 đọc thế nào?

虫 đọc là chóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虫 là gì?

Âm Hán Việt của 虫 là "trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.