虢
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: quắc, quách
虢 nghĩa là Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (Xī Guo2guo2) và Quắc Đông 东虢国 (Dōng Guo2guo2).
Nghĩa của 虢
Guó
tên riêng- Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (Xī Guo2guo2) và Quắc Đông 东虢国 (Dōng Guo2guo2)
- họ Họ Guó
Thành ngữ có 虢
Câu hỏi thường gặp
虢 nghĩa là gì?
虢 (guó) nghĩa là Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (Xī Guo2guo2) và Quắc Đông 东虢国 (Dōng Guo2guo2).
虢 đọc thế nào?
虢 đọc là Guó (pinyin).