TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虢

Guó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: quắc, quách

虢 nghĩa là Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (Xī Guo2guo2) và Quắc Đông 东虢国 (Dōng Guo2guo2).

Nghĩa của 虢

Guó

tên riêng
  1. Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (Xī Guo2guo2) và Quắc Đông 东虢国 (Dōng Guo2guo2)
  2. họ Họ Guó

Thành ngữ có 虢

  • 假途灭虢 — Đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
  • 假道伐虢 — Mượn đường để chinh phạt nước Quắc

Câu hỏi thường gặp

虢 nghĩa là gì?

虢 (guó) nghĩa là Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (Xī Guo2guo2) và Quắc Đông 东虢国 (Dōng Guo2guo2).

虢 đọc thế nào?

虢 đọc là Guó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.