TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虹桥

Hóngqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虹橋

虹桥 nghĩa là Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân.

Nghĩa của 虹桥

Hóngqiáo

Danh từ, Tên riêngphồn thể 虹橋tên riêng
  1. Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Câu hỏi thường gặp

虹桥 nghĩa là gì?

虹桥 (hóngqiáo) nghĩa là Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân.

虹桥 đọc thế nào?

虹桥 đọc là Hóngqiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.