Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: hủy, hôi, húy
虺 nghĩa là ốm yếu, không có tham vọng.
Nghĩa của 虺
huī
Ốm yếu
Không có tham vọng
huǐ
Con rắn độc trong thần thoại
Câu hỏi thường gặp
虺 nghĩa là gì?
虺 (huī, huǐ) nghĩa là ốm yếu, không có tham vọng.
虺 đọc thế nào?
虺 đọc là huī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.