TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虺虺

huǐhuǐ giọng máy của trình duyệt

虺虺 nghĩa là ầm ầm.

Nghĩa của 虺虺

huǐhuǐ

Tính từ
  1. Ầm ầm (của sấm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

虺虺 nghĩa là gì?

虺虺 (huǐhuǐ) nghĩa là ầm ầm.

虺虺 đọc thế nào?

虺虺 đọc là huǐhuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.